Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2 thuộc Xã Chợ Mới, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Hết cầu Yên Đĩnh cũ → Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Hết cầu Yên Đĩnh cũ → Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Hết cầu Yên Đĩnh cũ → Chân đèo Bắc Dạt (hết đất bà Hà Thị Lệ) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
Tại tuyến Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 600.000 | 600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 600.000 | 600.000 |
| Đất ở | 1 | 1.000.000 | 1.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 256 (xã Chợ Mới đi xã Yên Bình) | Đoạn 2 đứng thứ 11 trên 34 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Chợ Mới.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Chợ Mới hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .