Đơn giá đất tuyến Tuyến đường 258B | Đoạn 5 thuộc Xã Cao Minh, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) | Đất ở | 100.000 | 60.000 | 36.000 | 22.000 | — |
| Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
| Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) | Đất thương mại, dịch vụ | 60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | — |
Tại tuyến Tuyến đường 258B | Đoạn 5, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 100.000 | 100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 60.000 | 60.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 60.000 | 60.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường 258B | Đoạn 5 đứng thứ 9 trên 11 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cao Minh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cao Minh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .