Đơn giá đất tuyến (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1 thuộc Xã Bình Thành, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi hướng xóm Thành Vượng → +300m (vị trí rẽ cầu tràn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 700.000 | 420.000 | 252.000 | 151.000 |
| Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình → + 250m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Đường tỉnh 264 (ngã ba xóm phố) đi hướng xóm Thành Vượng → +300m (vị trí rẽ cầu tràn) | Đất ở | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến → Đầu cầu tràn Chiến sỹ | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 |
| Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng → + 450m (cổng làng nghề Sơn Tháng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Vinh → Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Thắng → + 450m (cổng làng nghề Sơn Tháng) | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Đường tỉnh 264 rẽ hướng Sơn Vinh → Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 490.000 | 294.000 | 176.000 | 106.000 |
| Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến → Đầu cầu tràn Chiến sỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đường tỉnh lộ 264 rẽ Bình Tiến → Đầu cầu tràn Chiến sỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 |
| Đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình → + 250m | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Km8 + 400 → Km8 + 800 (địa phận Làng Nập) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Km8 + 400 → Km8 + 800 (địa phận Làng Nập) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
| Km8 + 400 → Km8 + 800 (địa phận Làng Nập) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
Tại tuyến (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 700.000 | 245.000 |
| Đất ở | 4 | 1.000.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 490.000 | 245.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 1 đứng thứ 4 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .