Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1 thuộc Xã Bằng Thành, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
| Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp | Đất ở | 250.000 | 150.000 | 90.000 | 54.000 | — |
| Đỉnh đèo Kéo Pjảo → Trạm Biến áp | Đất thương mại, dịch vụ | 150.000 | 90.000 | 54.000 | 32.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 150.000 | 150.000 |
| Đất ở | 1 | 250.000 | 250.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 150.000 | 150.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 258B | Đoạn 1 đứng thứ 15 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bằng Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bằng Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .