Đơn giá đất tuyến Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1 thuộc Phường Trung Thành, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312 | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt → Cổng Sư đoàn 312 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.210.000 | 726.000 |
Tại tuyến Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 4.800.000 | 4.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.360.000 | 3.360.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.360.000 | 3.360.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Võ Thị Sáu (từ đường Hoàng Quốc Việt Km 34+250 đến đê Sông Công (cạnh khu tái định cư Thu Lỗ, tổ dân phố Thu Lỗ, phường Trung Thành)) | Đoạn 1 đứng thứ 10 trên 47 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trung Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trung Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .