Đơn giá đất tuyến Ngõ số 91 | Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m thuộc Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập → Vào 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập → Vào 100m | Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.224.000 | 734.000 |
| Nhánh khu dân cư đồi Độc Lập → Vào 100m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
Tại tuyến Ngõ số 91 | Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 2.380.000 | 2.380.000 |
| Đất ở | 1 | 3.400.000 | 3.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.380.000 | 2.380.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Ngõ số 91 | Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m đứng thứ 97 trên 110 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tích Lương.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tích Lương hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .