Đơn giá đất tuyến XÃ LINH SƠN CŨ | Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m thuộc Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 17 → Vào 200m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 |
| Quốc lộ 17 → Vào 200m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
| Quốc lộ 17 → Vào 200m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 |
Tại tuyến XÃ LINH SƠN CŨ | Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 2.200.000 | 2.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.540.000 | 1.540.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.540.000 | 1.540.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, XÃ LINH SƠN CŨ | Các Đường rẽ từ Quốc lộ 17, đường đất rộng ≥ 3,0m đứng thứ 80 trên 83 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Linh Sơn.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Linh Sơn hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .