Đơn giá đất tuyến Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3 thuộc Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | — |
| Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
| Ngã 3 đường Tây Minh Khai (đến đường rẽ đi nghĩa Trang Đon Tuấn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.037.000 | — |
Tại tuyến Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 8.000.000 | 8.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.800.000 | 4.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.800.000 | 4.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Chiến thắng Phủ Thông | Đoạn 3 đứng thứ 23 trên 71 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đức Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đức Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .