Giá đất Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh), Xã Tân Thành

Đơn giá đất tuyến Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) thuộc Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

18 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)

18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh), Xã Tân Thành, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12) Đất thương mại, dịch vụ4.840.0003.388.0001.936.000484.000
Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều Đất thương mại, dịch vụ4.840.0003.388.0001.936.000484.000
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh Đất ở4.240.0002.968.0001.696.000424.000
Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.235.0002.964.0001.694.000423.000
Nhà ông Lê Kim Kiều - Kênh 12 (Cầu Kênh 12) Đất ở6.050.0004.235.0002.420.000605.000
Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều Đất ở6.050.0004.235.0002.420.000605.000
Chân cầu Tân Thạnh - Hết nhà ông Lê Kim Kiều Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.235.0002.964.0001.694.000423.000
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh Đất thương mại, dịch vụ3.392.0002.374.0001.356.000339.000
Kênh Xẻo Điển - Chân cầu Tân Thạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.968.0002.077.0001.187.000296.000
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ Đất ở540.000378.000216.00054.000
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng Đất ở540.000378.000216.00054.000
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng Đất thương mại, dịch vụ432.000302.000172.00043.000
Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển Đất ở430.000301.000172.00043.000
Nhà ông Chín Dũng - Ranh xã Kiến Bình cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Kênh 12 (Cầu Kênh 12) - Hết nhà ông Chín Dũng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp378.000264.000151.00037.000
Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển Đất thương mại, dịch vụ344.000240.000137.00034.000
Ranh thị trấn Kiến Bình cũ - Kênh Xẻo Điển Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp301.000210.000120.00030.000

Mặt bằng giá tuyến Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)

Giá VT1 cao nhất
6.050.000
đồng/m²
Trung vị VT1
540.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
301.000
đồng/m²
Số dòng giá
18
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ64.840.000344.000
Đất ở66.050.000430.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp64.235.000301.000

Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) đứng thứ mấy trong Xã Tân Thành

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) đứng thứ 6 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thành.

Tra tiếp trong Xã Tân Thành và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh)

Giá đất đường Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) tại Xã Tân Thành có giá VT1 cao nhất 6.050.000 đồng/m² và thấp nhất 301.000 đồng/m², chia thành 18 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Thành không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường Dương Văn Dương (Huỳnh Việt Thanh) đứng thứ 6 trên 79 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Thành.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.