Đơn giá đất tuyến Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn thuộc Xã Tân Lân, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất ở | 2.590.000 | 1.813.000 | 1.036.000 | 259.000 | — |
| ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.488.000 | 1.741.000 | 995.000 | 248.000 | — |
| ĐT 826B - Cầu kinh Nước Mặn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.177.000 | 1.523.000 | 870.000 | 217.000 | — |
| - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.072.000 | 1.450.000 | 828.000 | 207.000 | — |
| - 50 m đầu tiếp giáp QL50 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.269.000 | 725.000 | 181.000 | — |
Tại tuyến Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.488.000 | 2.072.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.177.000 | 1.813.000 |
| Đất ở | 1 | 2.590.000 | 2.590.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến tránh vào cầu kinh Nước Mặn đứng thứ 10 trên 45 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Lân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Lân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .