Đơn giá đất tuyến ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum) thuộc Xã Tân Đông, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) | Đất ở | 3.864.000 | 2.704.000 | 1.545.000 | 386.000 | — |
| Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.091.000 | 2.163.000 | 1.236.000 | 308.000 | — |
| Ngã 3 Kà Tum - Đi nông trường Bổ Túc (cách ngã ba 200 mét) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.704.000 | 1.892.000 | 1.081.000 | 270.000 | — |
| Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng) | Đất ở | 2.125.000 | 1.487.000 | 850.000 | 212.000 | — |
| Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | 1.189.000 | 680.000 | 169.000 | — |
| Đi Nông trường Bổ Túc (cách ngã ba Ka Tum 200 mét) - Đầu đường ĐH.815 (Nhà ông Phạm Văn Tùng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.487.000 | 1.040.000 | 595.000 | 148.000 | — |
Tại tuyến ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 3.864.000 | 2.125.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 3.091.000 | 1.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.704.000 | 1.487.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 794 (khu vực ngã 3 Kà Tum) đứng thứ 3 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Đông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Đông hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .