Đơn giá đất tuyến Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh thuộc Xã Phước Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh | Đất ở | 1.285.000 | 899.000 | 514.000 | 128.000 | — |
| Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.028.000 | 719.000 | 411.000 | 102.000 | — |
| Quốc lộ 22 - Đường nhựa liên xã Phước Trạch, Hiệp Thạnh, Phước Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 899.000 | 629.000 | 359.000 | 89.000 | — |
Tại tuyến Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 1.285.000 | 1.285.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.028.000 | 1.028.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 899.000 | 899.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường nhựa Cầu thí -ấp Chánh đứng thứ 7 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phước Thạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phước Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .