Đơn giá đất tuyến Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông thuộc Xã Mỹ Lệ, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐH 17 - ĐT 833B | Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 | — |
| ĐH 17 - ĐT 833B | Đất thương mại, dịch vụ | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 | — |
| ĐH 17 - ĐT 833B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 | — |
| Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) | Đất thương mại, dịch vụ | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 68.000 | — |
| Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 - ĐT 833B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 595.000 | 416.000 | 238.000 | 59.000 | — |
Tại tuyến Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 960.000 | 680.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 840.000 | 595.000 |
| Đất ở | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông đứng thứ 12 trên 35 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Lệ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Lệ hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .