Đơn giá đất tuyến Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) thuộc Xã Hiệp Hòa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất ở | 1.010.000 | 707.000 | 404.000 | 101.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 808.000 | 565.000 | 323.000 | 80.000 |
| Các đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 707.000 | 494.000 | 282.000 | 70.000 |
| Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| Cách 150m giao ĐT 822 (hướng đường An Ninh) - Cách 150m giao ĐT 822 (hướng Tân Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 |
| Cách 150m giao đường Bàu Trai (Tân Phú) - Cách 150m hướng Kênh Cầu Duyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 |
Tại tuyến Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 1.200.000 | 808.000 |
| Đất ở | 3 | 1.500.000 | 1.010.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 1.050.000 | 707.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Hồ Chí Minh (Điểm đầu tiếp giáp Ranh Trảng Bàng (Tây Ninh), điểm cuối giáp Quốc Lộ N2)- (áp dụng đối với đường giao thông nhựa) đứng thứ 5 trên 25 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hiệp Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hiệp Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .