Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Trung Trực thuộc Xã Hậu Nghĩa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất thương mại, dịch vụ | 4.168.000 | 2.917.000 | 1.667.000 | 416.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) | Đất ở | 18.020.000 | 12.614.000 | 7.208.000 | 1.802.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.416.000 | 10.091.000 | 5.766.000 | 1.441.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Đẹp - đường 3/2 (kể cả Kiốt chợ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.614.000 | 8.829.000 | 5.045.000 | 1.261.000 | — |
| Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất ở | 6.010.000 | 4.207.000 | 2.404.000 | 601.000 | — |
| ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất ở | 5.210.000 | 3.647.000 | 2.084.000 | 521.000 | — |
| Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất thương mại, dịch vụ | 4.808.000 | 3.365.000 | 1.923.000 | 480.000 | — |
| Phần trùng với đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.207.000 | 2.944.000 | 1.682.000 | 420.000 | — |
| ĐT 825 - đường Nguyễn Văn Đẹp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.647.000 | 2.552.000 | 1.458.000 | 364.000 | — |
Tại tuyến Đường Nguyễn Trung Trực, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 14.416.000 | 4.168.000 |
| Đất ở | 3 | 18.020.000 | 5.210.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 12.614.000 | 3.647.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Trung Trực đứng thứ 1 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hậu Nghĩa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hậu Nghĩa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .