Đơn giá đất tuyến Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) thuộc Xã Dương Minh Châu, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường số 37 - Hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 729.000 | 510.000 | 291.000 | 72.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất ở | 1.224.000 | 856.000 | 489.000 | 122.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 979.000 | 684.000 | 391.000 | 97.000 | — |
| Đường số 37 - Hết đường | Đất ở | 912.000 | 638.000 | 364.000 | 91.000 | — |
| Nguyễn Chí Thanh - Đường số 37 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 856.000 | 599.000 | 342.000 | 85.000 | — |
| Đường số 37 - Hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 638.000 | 446.000 | 254.000 | 63.000 | — |
Tại tuyến Đường số 9 (Bác sĩ Tồn), giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 979.000 | 729.000 |
| Đất ở | 2 | 1.224.000 | 912.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 856.000 | 638.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường số 9 (Bác sĩ Tồn) đứng thứ 38 trên 73 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Dương Minh Châu.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Dương Minh Châu hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .