Đơn giá đất tuyến Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh thuộc Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn còn lại | Đất ở | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 |
| ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 |
| ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 |
| ĐT 824 - cách 150 ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.376.000 | 963.000 | 550.000 | 137.000 |
Tại tuyến Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 2.570.000 | 1.720.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.056.000 | 1.376.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.799.000 | 1.799.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường vào Nghĩa trang Tân Đức- Khu dân cư Toàn Gia Thịnh đứng thứ 46 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đức Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đức Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .