Đơn giá đất tuyến ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) thuộc Xã Cầu Khởi, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.512.000 | 1.058.000 | 604.000 | 151.000 | — |
| Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất | Đất ở | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | — |
| Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 864.000 | 604.000 | 345.000 | 86.000 | — |
| Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ | Đất ở | 2.376.000 | 1.663.000 | 950.000 | 237.000 | — |
| Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ | Đất ở | 2.160.000 | 1.512.000 | 864.000 | 216.000 | — |
| Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.900.000 | 1.330.000 | 760.000 | 189.000 | — |
| Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) - Nhà văn hóa Phước Ninh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.728.000 | 1.209.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Đường ĐT 784 - Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.663.000 | 1.164.000 | 665.000 | 165.000 | — |
| Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) | Đất ở | 1.080.000 | 756.000 | 432.000 | 108.000 | — |
| Nhà văn hóa Phước Ninh cũ - Cầu Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | — |
| Ranh Phước Ninh - Chà Là cũ - Ngã 3 cây xăng Quốc Bảo (thửa 358, tờ BĐ số 37, xã Cầu Khởi mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 756.000 | 529.000 | 302.000 | 75.000 | — |
Tại tuyến ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.663.000 | 756.000 |
| Đất ở | 4 | 2.376.000 | 1.080.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 1.900.000 | 864.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 784B (Đường Cầu Khởi - Láng - Phước Ninh) đứng thứ 2 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Cầu Khởi.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Cầu Khởi hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .