Đơn giá đất tuyến Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất thuộc Xã Bình Hòa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
35 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cụm dân cư Vàm Cả Dứa | Đất thương mại, dịch vụ | 2.168.000 | 1.517.000 | 867.000 | 216.000 |
| + Đường Lê Quốc Sản | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| + Đường Trần Thị Của | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| + Đường Nguyễn Thị Chực | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 |
| Cụm dân cư Bình Hòa Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.043.000 | 730.000 | 417.000 | 104.000 |
| Cụm dân cư Vàm Cả Dứa | Đất ở | 2.710.000 | 1.897.000 | 1.084.000 | 271.000 |
| Cụm dân cư Vàm Cả Dứa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.897.000 | 1.327.000 | 758.000 | 189.000 |
| + Đường Lê Thị Thiệt | Đất ở | 1.860.000 | 1.302.000 | 744.000 | 186.000 |
| + Đường Trần Thị Của | Đất ở | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 |
| + Đường Nguyễn Thị Chực | Đất ở | 1.820.000 | 1.274.000 | 728.000 | 182.000 |
| Cụm dân cư Bình Hòa Trung | Đất ở | 1.490.000 | 1.043.000 | 596.000 | 149.000 |
| + Đường Lê Thị Thiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.488.000 | 1.041.000 | 595.000 | 148.000 |
| + Đường Lê Thị Giỏi | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| + Đường Trần Thị Đượm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| + Đường Lý Thị Liền | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| + Đường Ngô Thị Thân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| + Đường Phan Thị Có | Đất thương mại, dịch vụ | 1.456.000 | 1.019.000 | 582.000 | 145.000 |
| + Đường Lê Thị Thiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.302.000 | 911.000 | 520.000 | 130.000 |
| + Đường Lê Quốc Sản | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 |
| + Đường Trần Thị Của | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 |
| + Đường Nguyễn Thị Chực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.274.000 | 891.000 | 509.000 | 127.000 |
| Cụm dân cư Bình Hòa Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 1.192.000 | 834.000 | 476.000 | 119.000 |
| Cụm Trung tâm Bình Thạnh | Đất ở | 1.110.000 | 777.000 | 444.000 | 111.000 |
| Tuyến dân cư Ấp 1 Bình Hòa Đông (Cả Dứa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 |
| Tuyến dân cư Bình Hòa Trung | Đất ở | 950.000 | 665.000 | 380.000 | 95.000 |
| Cụm Trung tâm Bình Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 888.000 | 621.000 | 355.000 | 88.000 |
| Tuyến dân cư Bình Hòa Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 760.000 | 532.000 | 304.000 | 76.000 |
| Tuyến dân cư Bình Hòa Trung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 665.000 | 465.000 | 266.000 | 66.000 |
| Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh | Đất ở | 550.000 | 385.000 | 220.000 | 55.000 |
| Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 44.000 |
| Tuyến dân cư Cây Khô Lớn - xã Bình Thạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 385.000 | 269.000 | 154.000 | 38.000 |
| Toàn tuyến | Đất ở | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 33.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 264.000 | 184.000 | 105.000 | 26.000 |
| Toàn tuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 231.000 | 161.000 | 92.000 | 23.000 |
Tại tuyến Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 2.168.000 | 264.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10 | 1.897.000 | 231.000 |
| Đất ở | 9 | 2.710.000 | 330.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất đứng thứ 1 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .