Đơn giá đất tuyến Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư thuộc Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.008.000 | 5.605.000 | 3.203.000 | 800.000 |
| Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) | Đất ở | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 |
| Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). | Đất thương mại, dịch vụ | 4.680.000 | 3.276.000 | 1.872.000 | 468.000 |
| Đường H4 (B1); Đường D6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.550.000 | 3.185.000 | 1.820.000 | 455.000 |
| Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) | Đất ở | 14.040.000 | 9.828.000 | 5.616.000 | 1.404.000 |
| Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) | Đất ở | 11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 | Đất ở | 11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.232.000 | 7.862.000 | 4.492.000 | 1.123.000 |
| Đường D1 (Đoạn từ D2 đến ĐT 830) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.828.000 | 6.879.000 | 3.931.000 | 982.000 |
| Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 | Đất ở | 9.230.000 | 6.461.000 | 3.692.000 | 923.000 |
| Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 | Đất ở | 9.230.000 | 6.461.000 | 3.692.000 | 923.000 |
| Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.152.000 | 6.406.000 | 3.660.000 | 915.000 |
| Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 | Đất thương mại, dịch vụ | 9.152.000 | 6.406.000 | 3.660.000 | 915.000 |
| Đường D2 (Đoạn từ D2-D4); Đường D4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.008.000 | 5.605.000 | 3.203.000 | 800.000 |
| Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 |
| Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 |
| Đường H4 (B1); Đường D6 | Đất ở | 6.500.000 | 4.550.000 | 2.600.000 | 650.000 |
| Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D5); Đường D8 (Khu C1); Đường D9; Đường D10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Đường D3 (Đoạn từ D2-V9); Đường D5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). | Đất ở | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.340.000 | 585.000 |
| Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 |
| Đường H4 (B1); Đường D6 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.200.000 | 3.640.000 | 2.080.000 | 520.000 |
| Đường H7 (B1); Đường H1 (C1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.005.000 | 3.503.000 | 2.002.000 | 500.000 |
| Đường H2 (B1); Đường H9 (B1); Đường H6 (C1); Đường V6 (B1); Đường V7 (B1); Đường V8 (B1); Đường V10 (C1). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.095.000 | 2.866.000 | 1.638.000 | 409.000 |
Tại tuyến Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 9.828.000 | 4.095.000 |
| Đất ở | 8 | 14.040.000 | 5.850.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 11.232.000 | 4.680.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư đứng thứ 15 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bến Lức.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bến Lức hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .