Giá đất Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2), Xã Bến Lức

Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) thuộc Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)

15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2), Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.157.0007.109.0004.062.0001.015.000
Đường số 2 Đất ở15.650.00010.955.0006.260.0001.565.000
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất ở14.510.00010.157.0005.804.0001.451.000
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất ở14.510.00010.157.0005.804.0001.451.000
Đường số 2 Đất thương mại, dịch vụ12.520.0008.764.0005.008.0001.252.000
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất ở11.620.0008.134.0004.648.0001.162.000
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất thương mại, dịch vụ11.608.0008.125.0004.643.0001.160.000
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất thương mại, dịch vụ11.608.0008.125.0004.643.0001.160.000
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất ở11.190.0007.833.0004.476.0001.119.000
Đường số 2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.955.0007.668.0004.382.0001.095.000
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.157.0007.109.0004.062.0001.015.000
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất thương mại, dịch vụ9.296.0006.507.0003.718.000929.000
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất thương mại, dịch vụ8.952.0006.266.0003.580.000895.000
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8.134.0005.693.0003.253.000813.000
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.833.0005.483.0003.133.000783.000

Mặt bằng giá tuyến Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)

Giá VT1 cao nhất
15.650.000
đồng/m²
Trung vị VT1
11.190.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.833.000
đồng/m²
Số dòng giá
15
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp510.955.0007.833.000
Đất ở515.650.00011.190.000
Đất thương mại, dịch vụ512.520.0008.952.000

Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) đứng thứ mấy trong Xã Bến Lức

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) đứng thứ 10 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bến Lức.

Tra tiếp trong Xã Bến Lức và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bến Lức hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Bà Chánh Thâu
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Các vị trí khác
6 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
ĐT 830
3 dòng · VT1 tới 3.770.000 đ/m²
ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)
3 dòng · VT1 tới 7.510.000 đ/m²
ĐT 830C (HL 8)
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
ĐT 830E
3 dòng · VT1 tới 3.770.000 đ/m²
Đường An Thạnh - Tân Bửu
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường bờ kè
3 dòng · VT1 tới 7.920.000 đ/m²
Đường D1
3 dòng · VT1 tới 7.260.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.530.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.320.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.010.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.350.000 đ/m²
Đường Lê Văn Vịnh
3 dòng · VT1 tới 10.890.000 đ/m²
Đường Long Bình (đường Long Bình - Phước Tỉnh cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường số 5- Khu dân cư Thuận Đạo (TT Bến Lức). (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
3 dòng · VT1 tới 1.640.000 đ/m²
Đường số 11- Khu dân cư trung tâm thị trấn Bến Lức (cũ) (áp dụng cho phần đất ngoài dự án)
3 dòng · VT1 tới 12.870.000 đ/m²
Đường Thanh Phú - Mỹ Yên
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đường Trần Thế Sinh
3 dòng · VT1 tới 3.080.000 đ/m²
Đường vào công ty Cơ khí Long An
3 dòng · VT1 tới 3.990.000 đ/m²
Huỳnh Châu Sổ
6 dòng · VT1 tới 11.190.000 đ/m²
Khu chợ cũ Bến Lức
6 dòng · VT1 tới 3.640.000 đ/m²
Khu dân cư Đạt Thuận Phát
6 dòng · VT1 tới 7.150.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)

Giá đất đường Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) tại Xã Bến Lức có giá VT1 cao nhất 15.650.000 đồng/m² và thấp nhất 7.833.000 đồng/m², chia thành 15 dòng theo đoạn và loại đất.
Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) có phải tuyến đắt nhất Xã Bến Lức không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) đứng thứ 10 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bến Lức.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ