Đơn giá đất tuyến Đường Kênh 42 (phường 7 cũ) thuộc Phường Tân An, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.056.000 | 1.439.000 | 822.000 | 205.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) | Đất ở | 3.580.000 | 2.506.000 | 1.432.000 | 358.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.864.000 | 2.004.000 | 1.145.000 | 286.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) | Đất ở | 2.570.000 | 1.799.000 | 1.028.000 | 257.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.506.000 | 1.754.000 | 1.002.000 | 250.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Rành - Đường Nguyễn Văn Tịch (bên kênh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.799.000 | 1.259.000 | 719.000 | 179.000 | — |
Tại tuyến Đường Kênh 42 (phường 7 cũ), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.864.000 | 2.056.000 |
| Đất ở | 2 | 3.580.000 | 2.570.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.506.000 | 1.799.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Kênh 42 (phường 7 cũ) đứng thứ 22 trên 62 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân An hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .