Đơn giá đất tuyến Đường Chà Là - Trường Hòa thuộc Phường Ninh Thạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.920.000 | 1.344.000 | 768.000 | 192.000 | — |
| Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1 | Đất ở | 3.084.000 | 2.158.000 | 1.233.000 | 308.000 | — |
| Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.467.000 | 1.726.000 | 986.000 | 246.000 | — |
| Ngã 3 Đường ĐT 784 (Cây xăng Thành Phát) - Kênh TN5-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.158.000 | 1.510.000 | 863.000 | 215.000 | — |
| Kênh TN5-1 - Kênh TN5-4 (Ranh phường Long Hoa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.176.000 | 672.000 | 168.000 | — |
Tại tuyến Đường Chà Là - Trường Hòa, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.467.000 | 1.920.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.158.000 | 1.680.000 |
| Đất ở | 1 | 3.084.000 | 3.084.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Chà Là - Trường Hòa đứng thứ 25 trên 41 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Ninh Thạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Ninh Thạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .