Đơn giá đất tuyến Đường cặp kênh cửa Đông 1 thuộc Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt | Đất ở | 510.000 | 357.000 | 204.000 | 51.000 | — |
| Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt | Đất thương mại, dịch vụ | 408.000 | 285.000 | 163.000 | 40.000 | — |
| kênh Quảng Cụt đến giáp ranh xã Mộc Hóa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
| Kênh Cửa Đông 2 đến kênh Quảng Cụt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 357.000 | 249.000 | 142.000 | 35.000 | — |
Tại tuyến Đường cặp kênh cửa Đông 1, giá VT2 bình quân bằng 69,9% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,1% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 408.000 | 408.000 |
| Đất ở | 2 | 510.000 | 510.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 357.000 | 357.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường cặp kênh cửa Đông 1 đứng thứ 87 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kiến Tường.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Kiến Tường hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .