Đơn giá đất tuyến Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) thuộc Phường Kiến Tường, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Anh Xuân | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Đường Huỳnh Văn Gấm | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Đường Nguyễn Minh Đường | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Đường Dương Văn Dương | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Đường Trần Văn Trà | Đất ở | 2.060.000 | 1.442.000 | 824.000 | 206.000 |
| Đường Huỳnh Văn Gấm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 |
| Đường Nguyễn Minh Đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 |
| Đường Dương Văn Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 |
| Đường Trần Văn Trà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.648.000 | 1.153.000 | 659.000 | 164.000 |
| Đường Huỳnh Văn Gấm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Nguyễn Minh Đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Hoàng Quốc Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Dương Văn Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Trần Văn Trà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.442.000 | 1.009.000 | 576.000 | 144.000 |
Tại tuyến Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 2.060.000 | 2.060.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 1.648.000 | 1.648.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 1.442.000 | 1.442.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Cụm dân cư khu phố 5 Phường 2 (nay là khu phố 10, Phường Kiến Tường) đứng thứ 62 trên 106 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Kiến Tường.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Kiến Tường hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .