Đơn giá đất tuyến Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) thuộc Phường Hòa Thành, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.746.000 | 3.322.000 | 1.898.000 | 474.000 | — |
| Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 | — |
| Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài | Đất ở | 6.780.000 | 4.746.000 | 2.712.000 | 678.000 | — |
| Đường 79 - Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Văn Cừ nối dài | Đất thương mại, dịch vụ | 5.424.000 | 3.796.000 | 2.169.000 | 542.000 | — |
| Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B | Đất ở | 5.101.000 | 3.570.000 | 2.040.000 | 510.000 | — |
| Nguyễn Văn Cừ nối dài - Quốc lộ 22B | Đất thương mại, dịch vụ | 4.080.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | — |
Tại tuyến Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.746.000 | 3.570.000 |
| Đất ở | 2 | 6.780.000 | 5.101.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.424.000 | 4.080.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Nguyễn Chí Thanh (Cao Thượng Phẩm cũ) đứng thứ 8 trên 29 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hòa Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hòa Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .