Đơn giá đất tuyến ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) thuộc Xã Phú Giáo, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
7 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG | Đất ở | 9.100.000 | 4.550.000 | 3.640.000 | 2.912.000 | — |
| TRẦN QUANG DIỆU → CẦU LỄ TRANG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
Tại tuyến ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Đất ở | 3 | 11.300.000 | 9.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.600.000 | 3.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7) đứng thứ 2 trên 42 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Phú Giáo.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Phú Giáo hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .