Đơn giá đất tuyến TÂN CHÁNH HIỆP 25 thuộc Phường Trung Mỹ Tây, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 24.800.000 | 12.400.000 | 9.920.000 | 7.936.000 | — |
| HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất ở | 41.300.000 | 20.650.000 | 16.520.000 | 13.216.000 | — |
| HUỲNH THỊ HAI → TÂN CHÁNH HIỆP 18 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 20.700.000 | 10.350.000 | 8.280.000 | 6.624.000 | — |
Tại tuyến TÂN CHÁNH HIỆP 25, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 24.800.000 | 24.800.000 |
| Đất ở | 1 | 41.300.000 | 41.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 20.700.000 | 20.700.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TÂN CHÁNH HIỆP 25 đứng thứ 19 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trung Mỹ Tây.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trung Mỹ Tây hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .