Giá đất ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B, Phường Tăng Nhơn Phú

Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B thuộc Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

3 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B, Phường Tăng Nhơn Phú, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) Đất ở34.800.00017.400.00013.920.00011.136.000
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) Đất thương mại, dịch vụ20.900.00010.450.0008.360.0006.688.000
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) → ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp17.400.0008.700.0006.960.0005.568.000

Mặt bằng giá tuyến ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B

Giá VT1 cao nhất
34.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
20.900.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
17.400.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở134.800.00034.800.000
Đất thương mại, dịch vụ120.900.00020.900.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp117.400.00017.400.000

ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B đứng thứ mấy trong Phường Tăng Nhơn Phú

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B đứng thứ 79 trên 84 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tăng Nhơn Phú.

Tra tiếp trong Phường Tăng Nhơn Phú và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tăng Nhơn Phú hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

BƯNG ÔNG THOÀNN
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
CẦU XÂY
3 dòng · VT1 tới 50.200.000 đ/m²
CẦU XÂY 2
3 dòng · VT1 tới 56.000.000 đ/m²
DÂN CHỦ, PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 53.500.000 đ/m²
ĐÌNH PHONG PHÚ
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG 1, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐƯỜNG 3, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 7, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 8, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ) - PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 9, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
ĐƯỜNG 100, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
6 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 100A, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 102, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 106, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 120,PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 138, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 144, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 160, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 179, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 182, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 46.200.000 đ/m²
ĐƯỜNG 197, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 215, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 245, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 45.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG 400, PHƯỜNG TÂN PHÚ (CŨ)
3 dòng · VT1 tới 55.900.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B

Giá đất đường ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B tại Phường Tăng Nhơn Phú có giá VT1 cao nhất 34.800.000 đồng/m² và thấp nhất 17.400.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B có phải tuyến đắt nhất Phường Tăng Nhơn Phú không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG 10, PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ B đứng thứ 79 trên 84 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tăng Nhơn Phú.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.