Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG thuộc Phường Tân Uyên, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| CẦU BẠCH ĐẰNG → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.088.000 | — |
| CẦU BẠCH ĐẰNG → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất ở | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
| CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 → CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 → THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 864.000 | — |
| CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 → CỔNG SÂN GOLF (THỬA ĐẤT SỐ 3, TỜ BẢN ĐỒ 15) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 → THỬA ĐẤT SỐ 488, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
| CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 576, TỜ BẢN ĐỒ 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.200.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 3.400.000 | 2.700.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 2.200.000 | 2.200.000 |
| Đất ở | 1 | 6.800.000 | 6.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG đứng thứ 31 trên 115 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Uyên.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Uyên hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .