Đơn giá đất tuyến TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) thuộc Phường Tân Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 | — |
| TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNG | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 72.900.000 | 36.450.000 | 29.160.000 | 23.328.000 | — |
| ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊN | Đất ở | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | — |
| TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNG | Đất ở | 145.800.000 | 72.900.000 | 58.320.000 | 46.656.000 | — |
| ĐÔ ĐỐC TUYẾT → TÔN DẬT TIÊN | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | — |
| TÂN PHÚ → PHAN VĂN CHƯƠNG | Đất thương mại, dịch vụ | 87.500.000 | 43.750.000 | 35.000.000 | 28.000.000 | — |
Tại tuyến TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 72.900.000 | 72.900.000 |
| Đất ở | 2 | 145.800.000 | 145.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 87.500.000 | 87.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE) đứng thứ 11 trên 50 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Mỹ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Mỹ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .