Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN thuộc Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất ở | 10.900.000 | 5.450.000 | 4.360.000 | 3.488.000 |
| TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.500.000 | 3.250.000 | 2.600.000 | 2.080.000 |
| TÂN AN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 190 VÀ 2403, TỜ BẢN ĐỒ 58) → TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 191 VÀ 192, TỜ BẢN ĐỒ 58) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
Tại tuyến ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.900.000 | 10.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.500.000 | 5.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.500.000 | 6.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG TỔ 16 KHU PHỐ TÂN AN đứng thứ 36 trên 111 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Tân Đông Hiệp.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Tân Đông Hiệp hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .