Giá đất Phường Phú Thuận (Khu vực II), Phường Phú Thuận

Đơn giá đất tuyến Phường Phú Thuận (Khu vực II) thuộc Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

9 dòng giá9 loại đấtVT1 – VT3đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến Phường Phú Thuận (Khu vực II)

9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Phường Phú Thuận (Khu vực II), Phường Phú Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Toàn tuyến Đất rừng sản xuất1.000.000800.000640.000
Toàn tuyến Đất nuôi trồng thủy sản1.000.000800.000640.000
Toàn tuyến Đất chăn nuôi tập trung1.800.0001.440.0001.155.000
Toàn tuyến Đất trồng cây lâu năm1.200.000960.000770.000
Toàn tuyến Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1.000.000800.000640.000
Toàn tuyến Đất trồng cây hằng năm khác1.000.000800.000640.000
Toàn tuyến Đất rừng phòng hộ800.000640.000512.000
Toàn tuyến Đất rừng đặc dụng800.000640.000512.000
Toàn tuyến Đất làm muối800.000640.000512.000

Mặt bằng giá tuyến Phường Phú Thuận (Khu vực II)

Giá VT1 cao nhất
1.800.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
800.000
đồng/m²
Số dòng giá
9
dòng
Số loại đất
9
loại

Tại tuyến Phường Phú Thuận (Khu vực II), giá VT2 bình quân bằng 80,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 20,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Phường Phú Thuận (Khu vực II) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất rừng sản xuất11.000.0001.000.000
Đất nuôi trồng thủy sản11.000.0001.000.000
Đất chăn nuôi tập trung11.800.0001.800.000
Đất trồng cây lâu năm11.200.0001.200.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)11.000.0001.000.000
Đất trồng cây hằng năm khác11.000.0001.000.000
Đất rừng phòng hộ1800.000800.000
Đất rừng đặc dụng1800.000800.000
Đất làm muối1800.000800.000

Phường Phú Thuận (Khu vực II) đứng thứ mấy trong Phường Phú Thuận

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thuận (Khu vực II) đứng thứ 28 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú Thuận.

Tra tiếp trong Phường Phú Thuận và Thành phố Hồ Chí Minh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phú Thuận hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

CAO THỊ CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 65.500.000 đ/m²
CHUYÊN DÙNG 9
3 dòng · VT1 tới 36.500.000 đ/m²
ĐÀO TRÍ
9 dòng · VT1 tới 43.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG GIAO THÔNG KHU VỰC
3 dòng · VT1 tới 50.900.000 đ/m²
ĐƯỜNG NHÁNH
6 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ
3 dòng · VT1 tới 40.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 43.400.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ LÊ HOÀI ANH (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI <16M
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
3 dòng · VT1 tới 48.600.000 đ/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CỦA CÔNG TY ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂN THUẬN
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY TTNT ĐẦU TƯ) (PHƯỜNG PHÚ THUẬN)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ (CỦA CTY VẠN PHÁT HƯNG ĐẦU TƯ)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH TRONG KHU DÂN CƯ (CỦA CÔNG TY NAM LONG ĐẦU TƯ)
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO CHỢ GÒ Ô MÔI
3 dòng · VT1 tới 56.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ BỘ CÔNG AN
3 dòng · VT1 tới 52.700.000 đ/m²
ĐƯỜNG VÀO SÂN VẬN ĐỘNG
3 dòng · VT1 tới 44.600.000 đ/m²
GÒ Ô MÔI
3 dòng · VT1 tới 52.600.000 đ/m²
HOÀNG QUỐC VIỆT
3 dòng · VT1 tới 60.200.000 đ/m²
HUỲNH TẤN PHÁT
3 dòng · VT1 tới 83.400.000 đ/m²
LÊ THỊ CHỢ
3 dòng · VT1 tới 60.800.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT3. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Phú Thuận (Khu vực II)

Giá đất đường Phường Phú Thuận (Khu vực II) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hồ Chí Minh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Phường Phú Thuận (Khu vực II) tại Phường Phú Thuận có giá VT1 cao nhất 1.800.000 đồng/m² và thấp nhất 800.000 đồng/m², chia thành 9 dòng theo đoạn và loại đất.
Phường Phú Thuận (Khu vực II) có phải tuyến đắt nhất Phường Phú Thuận không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Phường Phú Thuận (Khu vực II) đứng thứ 28 trên 28 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú Thuận.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.