Đơn giá đất tuyến TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) thuộc Phường Phú Mỹ, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất ở | 8.007.000 | 4.004.000 | 3.203.000 | 2.562.000 | — |
| ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.004.000 | 2.002.000 | 1.602.000 | 1.281.000 | — |
| ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.203.000 | 1.602.000 | 1.281.000 | 1.025.000 | — |
Tại tuyến TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 8.007.000 | 8.007.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.004.000 | 4.004.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 3.203.000 | 3.203.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B) đứng thứ 63 trên 74 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Phú Mỹ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Phú Mỹ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .