Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ thuộc Phường Hiệp Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| HẺM 606, QL.13 → CUỐI TUYẾN | Đất thương mại, dịch vụ | 25.300.000 | 12.650.000 | 10.120.000 | 8.096.000 |
| HẺM 606, QL.13 → CUỐI TUYẾN | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 21.100.000 | 10.550.000 | 8.440.000 | 6.752.000 |
| HẺM 606, QL.13 → CUỐI TUYẾN | Đất ở | 42.100.000 | 21.050.000 | 16.840.000 | 13.472.000 |
Tại tuyến ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 25.300.000 | 25.300.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 21.100.000 | 21.100.000 |
| Đất ở | 1 | 42.100.000 | 42.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG 14, KHU NHÀ Ở HIỆP BÌNH, PHƯỜNG HIỆP BÌNH PHƯỚC CŨ đứng thứ 53 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Hiệp Bình.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Hiệp Bình hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .