Đơn giá đất tuyến ĐT.743A (NHÁNH 16) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1, BÌNH THUNG 2 thuộc Phường Đông Hòa, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1515, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 7.100.000 | 3.550.000 | 2.840.000 | 2.272.000 |
| ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1515, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1515, TỜ BẢN ĐỒ 14) | Đất ở | 11.900.000 | 5.950.000 | 4.760.000 | 3.808.000 |
Tại tuyến ĐT.743A (NHÁNH 16) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1, BÌNH THUNG 2, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 7.100.000 | 7.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 6.000.000 | 6.000.000 |
| Đất ở | 1 | 11.900.000 | 11.900.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT.743A (NHÁNH 16) KHU PHỐ BÌNH THUNG 1, BÌNH THUNG 2 đứng thứ 118 trên 136 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Đông Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Đông Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .