Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG TỔ 9B KHU PHỐ CHIÊU LIÊU thuộc Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| VŨNG THIỆN → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5663, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.700.000 | 2.850.000 | 2.280.000 | 1.824.000 | — |
| VŨNG THIỆN → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5663, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất ở | 11.300.000 | 5.650.000 | 4.520.000 | 3.616.000 | — |
| VŨNG THIỆN → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5663, TỜ BẢN ĐỒ 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.800.000 | 3.400.000 | 2.720.000 | 2.176.000 | — |
Tại tuyến ĐƯỜNG TỔ 9B KHU PHỐ CHIÊU LIÊU, giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 5.700.000 | 5.700.000 |
| Đất ở | 1 | 11.300.000 | 11.300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.800.000 | 6.800.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG TỔ 9B KHU PHỐ CHIÊU LIÊU đứng thứ 132 trên 137 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Dĩ An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Dĩ An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .