Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Lại Xuân thuộc Xã Việt Khê, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất ở | 2.260.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.090.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt đường 12m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 790.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | Đất ở | 2.430.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt đường 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 2.430.000 | 2.260.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.090.000 | 1.020.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 850.000 | 790.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Lại Xuân đứng thứ 11 trên 14 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Việt Khê.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Việt Khê hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .