Đơn giá đất tuyến Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) thuộc Xã Việt Hòa, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25 | Đất ở | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.800.000 | — |
| Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất ở | 17.000.000 | 8.500.000 | 4.300.000 | 2.200.000 | — |
| Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.950.000 | 2.975.000 | 1.505.000 | 880.000 | — |
| Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.225.000 | 865.000 | — |
| Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.250.000 | 2.125.000 | 1.290.000 | 860.000 | — |
| Thửa 42, tờ 29 → Thừa 9, tờ 25 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 17.000.000 | 14.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 5.950.000 | 4.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 4.250.000 | 3.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ) đứng thứ 27 trên 61 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Việt Hòa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Việt Hòa hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .