Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
Giá đất Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp, Xã Tân Kỳ
Đơn giá đất tuyến Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp thuộc Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
Bảng giá chi tiết tuyến Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
Giá đất tuyến Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp, Xã Tân Kỳ, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Đoạn
Loại đất
VT1
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
Đất ở
10.500.000
Các lô còn lại
Đất ở
8.500.000
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
Đất thương mại, dịch vụ
3.150.000
Các lô giáp kênh Chiều So (giáp Quốc lộ 37)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2.625.000
Các lô còn lại
Đất thương mại, dịch vụ
2.550.000
Các lô còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2.125.000
Mặt bằng giá tuyến Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Giá VT1 cao nhất
10.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.625.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.125.000
đồng/m²
Số dòng giá
6
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp (đồng/m²)
Loại đất
Số dòng
VT1 cao nhất
VT1 thấp nhất
Đất ở
2
10.500.000
8.500.000
Đất thương mại, dịch vụ
2
3.150.000
2.550.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2
2.625.000
2.125.000
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp đứng thứ mấy trong Xã Tân Kỳ
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp đứng thứ 7 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Kỳ.
Tra tiếp trong Xã Tân Kỳ và Thành phố Hải Phòng
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tân Kỳ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT1. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.
Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì
VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
Dấu — nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .
Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp
Giá đất đường Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hải Phòng áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp tại Xã Tân Kỳ có giá VT1 cao nhất 10.500.000 đồng/m² và thấp nhất 2.125.000 đồng/m², chia thành 6 dòng theo đoạn và loại đất.
Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp có phải tuyến đắt nhất Xã Tân Kỳ không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Khu dân cư mới thôn Quảng Giang, xã Đại Hợp đứng thứ 7 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tân Kỳ.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.