Đơn giá đất tuyến Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng thuộc Xã Nguyễn Lương Bằng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các lô đất còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.530.000 |
| Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m | Đất ở | 40.700.000 |
| Các lô đất còn lại | Đất ở | 26.100.000 |
| Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 14.250.000 |
| Các lô bám đường gom đường 392, mặt cắt 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.180.000 |
| Các lô đất còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 9.140.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 10.180.000 | 6.530.000 |
| Đất ở | 2 | 40.700.000 | 26.100.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 14.250.000 | 9.140.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư mới xã Đoàn Tùng đứng thứ 1 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nguyễn Lương Bằng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nguyễn Lương Bằng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .