Đơn giá đất tuyến Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan thuộc Xã Nam An Phụ, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.650.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất ở | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất ở | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất ở | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô bám đường gom đường tỉnh 389 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô liền kề bám đường có mặt cắt 12,5m≤Bn≤15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | — | — | — | — |
| Các lô liền kề bám đường có mặt cắt Bn=17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | — | — | — | — |
| Các lô biệt thự bám đường có mặt cắt Bn=15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.875.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 7.500.000 | 4.650.000 |
| Đất ở | 5 | 25.000.000 | 14.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 6.250.000 | 3.875.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Tái định cư và dân cư thôn Đồng Quan đứng thứ 3 trên 12 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nam An Phụ.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nam An Phụ hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .