Đơn giá đất tuyến Đường trục xã khu vực Thụy Hương thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm) | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 |
| Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | 3.240.000 | 2.700.000 | 2.160.000 |
| Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.240.000 | 1.940.000 | 1.620.000 | 1.296.000 |
| Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất ở | 12.000.000 | 7.200.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 |
| Ngã tư giao đường 363 qua trường Tiểu học Thụy Hương → Giáp địa phận xã Nghi Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 |
| Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư giáp trường mầm non Thụy Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 |
| Ngã ba sau trường THPT Thụy Hương → Ngã tư chùa Trà Phương (mặt cắt đường 7m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Ngã ba ông Viên thôn Trà Phương qua Ngã tư trạm bơm thôn Phương Đôi → Cống giáp thôn Văn Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Ngã tư giao đường 404 → Nhà ông Tĩnh (thôn Quế Lâm) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 |
Tại tuyến Đường trục xã khu vực Thụy Hương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 5.400.000 | 2.520.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.200.000 | 1.960.000 |
| Đất ở | 3 | 12.000.000 | 5.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục xã khu vực Thụy Hương đứng thứ 7 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .