Đơn giá đất tuyến Đường trục thôn khu vực Thụy Hương thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất ở | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 | — |
| Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.850.000 | 1.540.000 | 1.230.000 | — |
| Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 4.400.000 | 3.520.000 | — |
| Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Đường trục thôn Trà Phương (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | 2.380.000 | 1.980.000 | 1.580.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 → Ngã tư bà Phin (mặt cắt đường Bn=5m, thôn Trà Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.570.000 | — |
| Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Đường trục thôn Quế Lâm (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Đường trục thôn Phương Đôi (mặt cắt đường Bn=5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
Tại tuyến Đường trục thôn khu vực Thụy Hương, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 11.200.000 | 6.400.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 3.920.000 | 2.240.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 5.040.000 | 2.880.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục thôn khu vực Thụy Hương đứng thứ 9 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .