Đơn giá đất tuyến Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
86 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất ở | 11.200.000 | 6.720.000 | 5.600.000 | 4.480.000 | — |
| Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407 | Đất ở | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.800.000 | 2.240.000 | — |
| Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 5.040.000 | 3.020.000 | 2.520.000 | 2.020.000 | — |
| Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè) | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | Đất ở | 10.400.000 | 6.240.000 | 5.200.000 | 4.160.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn | Đất ở | 9.600.000 | 5.760.000 | 4.800.000 | 3.840.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục | Đất ở | 8.000.000 | 4.800.000 | 4.000.000 | 3.200.000 | — |
| Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Cống ông Dân (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà bà Khiều | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng | Đất thương mại, dịch vụ | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non | Đất thương mại, dịch vụ | 4.320.000 | 2.590.000 | 2.160.000 | 1.730.000 | — |
| Ngã ba bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba cống Lò Gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.920.000 | 2.350.000 | 1.960.000 | 1.570.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.180.000 | 1.820.000 | 1.460.000 | — |
| Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba cửa nghĩa trang Liệt sỹ, thôn Cẩm La) → Ngã tư trường Mầm non | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba nhà ông Quân Thơ, thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Thốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (ngã tư nhà ông Nhữ, thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Dân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | 2.020.000 | 1.680.000 | 1.340.000 | — |
| Ngã tư nhà bà Mến Hạ (thôn Xuân La) → Hết khu Đồng Mầu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã tư ông Lục (thôn Xuân La) → Ngã ba ông Bẩy | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ven sông Đa Độ (thôn Cẩm Hoàn) từ Ngã ba cống Lò Gạch → Giáp địa giới xã Kiến Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Ngã tư ông Bình (Thôn Xuân La) → Ngã tư ông Lục | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn (thôn Xuân La) → Ngã tư nhà bà Mến Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Lạng (thôn Xuân La) → Ngã ba chùa Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.400.000 | 1.120.000 | — |
| Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | — |
| Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | 1.510.000 | 1.260.000 | 1.010.000 | — |
| Ngã tư trường Mầm non (thôn Cẩm La) → Khu Cây Vông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Ngọc, thôn Cẩm Hoàn) → Cống nhà máy nước | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Ngã ba nhà Hàng Hải Đăng cũ (thôn Xuân La) → Ngã ba nhà ông Định Bốn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Đường nội bộ khu đấu giá Tiền Đồng thôn Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 | — |
| Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Pha (thôn Cẩm La) → Cống Quế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Uy (thôn Cẩm La) → Cống bà Phậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 | — |
| Cống ông Điền (thôn Cẩm La) → Cống bà Mâu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 | — |
| Ngã ba Nhà văn hóa (thôn Xuân La) → Ngã ba Văn miếu Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Lừng (thôn Cẩm Hoàn) → Cống ông Điệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 | — |
| Ngã ba nhà bà Dìu (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư giao đường 407 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.180.000 | 980.000 | 780.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Đồng (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã tư nhà ông Hưng Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Ngã ba sau Nghĩa trang Liệt sỹ (thôn Cẩm La) → Ngã tư Trà Phương (đường quanh núi Chè) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Ngã ba nhà ông Tĩnh (thôn Cẩm La) → Ngã ba nhà ông Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
| Cống nhà máy nước (thôn Cẩm Hoàn) → Ngã ba nhà ông Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 29 | 11.200.000 | 4.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 29 | 5.040.000 | 2.160.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 28 | 3.920.000 | 1.680.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn đứng thứ 8 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .