Đơn giá đất tuyến Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | Đất ở | 4.800.000 | 2.880.000 | 2.400.000 | 1.920.000 | — |
| Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | — |
| Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến) | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt | Đất ở | 6.400.000 | 3.840.000 | 3.200.000 | 2.560.000 | — |
| Ngã ba đường 363 (nhà ông Thành) qua ngã tư NVH Kim Đới 2 → Ngã ba đường 405 (nhà ông Duyến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Ngã tư (cây xăng Văn Hòa, đường 405) → Ngã tư giáp Đình Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Ngã tư Tam Kiệt → Ngã ba NVH Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.340.000 | 1.120.000 | 900.000 | — |
| Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | 1.300.000 | 1.080.000 | 860.000 | — |
| Đường trục các thôn Văn Cao, Văn Hòa, Kim Đới 1, Kim Đới 2, Kim Đới 3, Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 | 1.010.000 | 840.000 | 720.000 | — |
Tại tuyến Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 6.400.000 | 4.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 2.880.000 | 2.160.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 2.240.000 | 1.680.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường trục thôn khu vực Hữu Bằng đứng thứ 19 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .