Đơn giá đất tuyến Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng thuộc Xã Kiến Thụy, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
21 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất ở | 5.600.000 |
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét | Đất ở | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Kim Đới 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.240.000 |
| Khu tái định cư Văn Cao | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 |
| Khu tái định cư Kim Đới 1 | Đất ở | 7.200.000 |
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất ở | 6.400.000 |
| Khu tái định cư Tam Kiệt | Đất ở | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất ở | 4.160.000 |
| Khu tái định cư Văn Cao | Đất ở | 4.000.000 |
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 |
| Khu tái định cư Kim Đới 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.520.000 |
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 |
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 9,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.240.000 |
| Khu tái định cư Tam Kiệt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 |
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 |
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 7,0 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 |
| Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.870.000 |
| Khu tái định cư Dự án đường sắt thôn Kim Đới 2, Tam Kiệt, mặt cắt đường 5,5 mét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 |
| Khu tái định cư Tam Kiệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.680.000 |
| Khu tái định cư Kim Đới 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.460.000 |
| Khu tái định cư Văn Cao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 7.200.000 | 4.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 3.240.000 | 1.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 2.520.000 | 1.400.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các khu đất tái định cư khu vực Hữu Bằng đứng thứ 14 trên 23 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Kiến Thụy.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Kiến Thụy hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .