Đơn giá đất tuyến Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) thuộc Xã Đường An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
17 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất ở | 30.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất ở | 15.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.100.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất ở | 20.500.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất ở | 18.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 11-11 (1m; 19,32m; 1m); 13-13 (1m; 11,3m; 1m); 14-14 (2m; 9,5m; 2m) | Đất ở | 17.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất ở | 16.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất ở | 16.000.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 1-1 (10m; 20m; 10m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.500.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.150.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 2A-2A (6m; 10,5m; 6m); 2B-2B (5m; 10m; 5m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.125.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 6-6 (1m; 9,5m; 1m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 |
| Các lô tiếp giáp đường đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.500.000 |
| Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 7-7 (1m; 7,5m; 1m); 7A-7A (0,75m; 7,5m; 0,75m); 7B-7B (2m; 7,5m; 1m); 7C-7C (1,5 m;7,5m; 1m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 30.000.000 | 15.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 9.000.000 | 4.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 7.500.000 | 4.000.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) đứng thứ 1 trên 16 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Đường An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Đường An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .