Đơn giá đất tuyến Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên thuộc Xã Bình Giang, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
19 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m | Đất ở | 24.500.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | Đất ở | 19.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 395, các lô bám vòng xuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.250.000 | — | — | — | — |
| Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m | Đất ở | 32.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 395, các lô bám vòng xuyến | Đất ở | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | Đất ở | 19.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m | Đất ở | 17.500.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | Đất ở | 16.000.000 | — | — | — | — |
| Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Đường 395, đường đôi mặt cắt Bn=28 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Đường 395, đường có mặt cắt Bn=14,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.125.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Đường 395, các lô bám vòng xuyến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí còn lại thuộc khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt Bn=20,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh đường 395, đường có mặt cắt Bn=33 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có mặt cắt Bn=17,5 m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.375.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 32.000.000 | 16.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 9.600.000 | 4.800.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 8.000.000 | 4.375.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư mới phía Nam thôn Cậy xã Long Xuyên đứng thứ 1 trên 15 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Giang.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Giang hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .