Đơn giá đất tuyến Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) thuộc Phường Trần Nhân Tông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất ở | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 1.500.000 |
| Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 865.000 |
| Thửa đất số 49, tờ bản đồ số 25 xóm Minh Tân, TDP Đồng Tân → Hết thửa đất số 6, tờ bản đồ số 18 giáp phường Nguyễn Trãi (phường Bến Tắm cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.350.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 |
Tại tuyến Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân), giá VT2 bình quân bằng 67,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 32,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 4.500.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 1.575.000 | 1.575.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.350.000 | 1.350.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn đường Minh Tân đi Quản Tàu (TDP Đồng Tân) đứng thứ 20 trên 21 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Trần Nhân Tông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Trần Nhân Tông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .